timbrivo

Đổi đơn vị & phân số inch

Đổi kích thước giữa mm và inch, kiểm tra sai số khi làm tròn sang phân số.

Kết quả tính từ các kích thước đang hiển thị.

Milimét (mm)25,4
Kích thước & vật liệu

Kích thước & vật liệu

Phương án đã tính

Milimét (mm)25,4
Xentimét (cm)2,54
Mét (m)0,0254
Inch (in)1
Feet (ft)0,083333333333
Inch dạng phân số1″
Sai số làm tròn phân số0 mm
25,4 mm
Bản vẽ sơ đồ. Hãy kiểm tra kích thước.

Cách kiểm tra phép tính này

Công thức & quy ước

Phép đổi dùng định nghĩa chính xác 1 inch = 25,4 mm. Phân số được làm tròn đến mức chia đã chọn; kết quả cũng cho biết chênh lệch thực tế do làm tròn.

1 in = 25.4 mm; 1 ft = 304.8 mm

Gốc tọa độ: mép trái hoặc đáy như trên bản vẽ.

Nguồn & tài liệu tham khảo