timbrivo

Tính số khối gỗ xẻ

Cộng số khối từng tấm và từng lô gỗ theo mét khối, kèm chi phí theo giá mỗi m³.

Kết quả tính từ các kích thước đang hiển thị.

Thể tích hình học0,01152 m³
Kích thước & vật liệu

Kích thước & vật liệu

Tệp

CSV: name,length,width,thickness,qty,material. Kích thước tính bằng mm; với thanh, có thể bỏ trống rộng và dày. Xuất dự án JSON để giữ các cạnh dán và thiết lập khác.

Phương án đã tính

Thể tích hình học0,01152 m³
Số cái2
Tổng chi phí29 ₫
800 mm400 mmĐợt · 18 mm
Bản vẽ sơ đồ. Hãy kiểm tra kích thước.

Cách kiểm tra phép tính này

Công thức & quy ước

Mỗi chi tiết là một khối hộp chữ nhật theo kích thước thực. Milimét khối được đổi sang mét khối trước khi tính giá. Phép tính không tự cộng hao hụt hay trừ khuyết tật.

V(m³) = Σ(q × Lmm × Wmm × Tmm) / 10⁹

Gốc tọa độ: mép trái hoặc đáy như trên bản vẽ.

Nguồn & tài liệu tham khảo