timbrivo

Tính trọng lượng gỗ & ván

Ước tính trọng lượng gỗ và ván từ kích thước và khối lượng riêng bạn nhập.

Kết quả tính từ các kích thước đang hiển thị.

Thể tích hình học0,01152 m³
Kích thước & vật liệu

Kích thước & vật liệu

Tệp

CSV: name,length,width,thickness,qty,material. Kích thước tính bằng mm; với thanh, có thể bỏ trống rộng và dày. Xuất dự án JSON để giữ các cạnh dán và thiết lập khác.

Phương án đã tính

Thể tích hình học0,01152 m³
Số cái2
Khối lượng ước tính7,488 kg
800 mm400 mmĐợt · 18 mm
Bản vẽ sơ đồ. Hãy kiểm tra kích thước.

Cách kiểm tra phép tính này

Công thức & quy ước

Thể tích hình học của các chi tiết được cộng lại rồi nhân với khối lượng riêng (kg/m³). Khối lượng riêng phải đúng với vật liệu và độ ẩm của lô; công cụ không mặc định loại gỗ hay độ ẩm nào.

m(kg) = V(m³) × ρ(kg/m³)

Gốc tọa độ: mép trái hoặc đáy như trên bản vẽ.

Cần khối lượng riêng? Xem số liệu có nguồn của 34 loài gỗ.

Nguồn & tài liệu tham khảo