Mọi số liệu trên các trang này đều lấy từ nguồn đã công bố và được ghi rõ trên trang. Khối lượng được tính như trong công cụ tính trọng lượng, ở độ ẩm 12%. Giá trị trung bình che khuất những khác biệt thực tế: Wood Handbook nêu hệ số biến động của khối lượng riêng ở một loài gỗ thông dụng vào khoảng 10%, nên hãy cân mẫu khi cần độ chính xác.
| Loài gỗ | Tên khoa học | Khối lượng riêng ở độ ẩm 12% | Co rút tiếp tuyến | Co rút xuyên tâm | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyết tùng đỏ miền Tây | Thuja plicata | 358,4 kg/m³ | 5,0% | 2,4% | Wood Handbook |
| Vân sam Na Uy | Picea abies | 450 kg/m³ | 8,2% | 3,9% | Tropix |
| Dương | Populus spp. | 450 kg/m³ | 8,3% | 4,8% | Tropix |
| Cedro | Cedrela fissilis | 460 kg/m³ | 6,0% | 3,9% | Tropix |
| Dương vàng (tulip) | Liriodendron tulipifera | 470,4 kg/m³ | 8,2% | 4,6% | Wood Handbook |
| Linh sam bạc | Abies alba | 490 kg/m³ | 8,7% | 4,0% | Tropix |
| Thông Radiata | Pinus radiata | 500 kg/m³ | 7,4% | 4,2% | Tropix |
| Thông Douglas | Pseudotsuga menziesii | 537,6 kg/m³ | 7,6% | 4,8% | Wood Handbook |
| Thông Paraná | Araucaria angustifolia | 540 kg/m³ | 7,4% | 3,8% | Tropix |
| Thông Scotland | Pinus sylvestris | 550 kg/m³ | 8,3% | 5,2% | Tropix |
| Anh đào đen | Prunus serotina | 560 kg/m³ | 7,1% | 3,7% | Wood Handbook |
| Thông Loblolly | Pinus taeda | 571,2 kg/m³ | 7,4% | 4,8% | Wood Handbook |
| Freijó | Cordia goeldiana | 580 kg/m³ | 6,3% | 4,3% | Tropix |
| Thông rụng lá châu Âu | Larix decidua | 600 kg/m³ | 8,2% | 4,2% | Tropix |
| Mahogany (Swietenia) | Swietenia macrophylla | 600 kg/m³ | 3,7% | 2,6% | Tropix |
| Bạch đàn grandis | Eucalyptus grandis | 600 kg/m³ | 10,0% | 5,8% | Tropix |
| Óc chó đen | Juglans nigra | 616 kg/m³ | 7,8% | 5,5% | Wood Handbook |
| Tauari | Couratari spp. | 620 kg/m³ | 7,0% | 4,5% | Tropix |
| Iroko | Milicia excelsa | 640 kg/m³ | 5,4% | 3,5% | Tropix |
| Thông Slash (Pinus elliottii) | Pinus elliottii | 660,8 kg/m³ | 7,6% | 5,4% | Wood Handbook |
| Tếch | Tectona grandis | 670 kg/m³ | 4,7% | 2,6% | Tropix |
| Tần bì trắng | Fraxinus americana | 672 kg/m³ | 7,8% | 4,9% | Wood Handbook |
| Tần bì châu Âu | Fraxinus excelsior | 680 kg/m³ | 9,6% | 5,7% | Tropix |
| Sapele | Entandrophragma cylindricum | 690 kg/m³ | 7,2% | 5,0% | Tropix |
| Bạch dương vàng | Betula alleghaniensis | 694,4 kg/m³ | 9,5% | 7,3% | Wood Handbook |
| Sồi đỏ | Quercus rubra | 705,6 kg/m³ | 8,6% | 4,0% | Wood Handbook |
| Phong cứng (phong đường) | Acer saccharum | 705,6 kg/m³ | 9,9% | 4,8% | Wood Handbook |
| Dẻ gai châu Âu | Fagus sylvatica | 710 kg/m³ | 11,6% | 5,7% | Tropix |
| Sồi châu Âu | Quercus robur | 740 kg/m³ | 9,7% | 4,5% | Tropix |
| Sồi trắng | Quercus alba | 761,6 kg/m³ | 10,5% | 5,6% | Wood Handbook |
| Garapa | Apuleia leiocarpa | 790 kg/m³ | 7,5% | 4,2% | Tropix |
| Jatobá | Hymenaea courbaril | 940 kg/m³ | 7,5% | 3,9% | Tropix |
| Ipê | Handroanthus spp. (syn. Tabebuia) | 1.040 kg/m³ | 6,4% | 5,1% | Tropix |
| Cumaru | Dipteryx odorata | 1.070 kg/m³ | 7,7% | 5,5% | Tropix |