timbrivo

LOÀI GỖ · Gỗ lá rộng

Tần bì châu Âu: khối lượng riêng, cân nặng và tính chất

Fraxinus excelsior

Tần bì châu Âu (Fraxinus excelsior) có khối lượng riêng trung bình 680 kg/m³ ở độ ẩm 12%, theo cơ sở dữ liệu Tropix của CIRAD. Số liệu dưới đây là trung bình cho gỗ trưởng thành không khuyết tật; từng tấm ván khác nhau tùy xuất xứ, sinh trưởng và độ ẩm.

Số liệu chính

Khối lượng riêng ở độ ẩm 12%
680 kg/m³Trung bình cho gỗ trưởng thành; thay đổi theo xuất xứ và sinh trưởng
Độ cứng Monnin ở độ ẩm 12%
5,1Chỉ số độ cứng bề mặt của Pháp; không quy đổi được sang Janka
Độ bền uốn (mô đun phá hủy)
113 MPa
Độ cứng vững (mô đun đàn hồi)
12.900 MPa
Nén dọc thớ
51 MPa
Co rút tiếp tuyến, từ tươi đến khô kiệt
9,6%
Co rút xuyên tâm, từ tươi đến khô kiệt
5,7%
Điểm bão hòa thớ gỗ
32%

Khối lượng ở độ ẩm 12%

Thể tích × 680 kg/m³, cùng phép tính với công cụ tính trọng lượng. Gỗ tươi hoặc ướt nặng hơn đáng kể.

Khối lượng tính toán của Tần bì châu Âu ở 680 kg/m³
Chi tiếtKích thướcKhối lượng
1 mét khối1.000 × 1.000 × 1.000 mm680 kg
1 board foot12 × 12 × 1 in1,6 kg
Ván2.000 × 100 × 20 mm2,72 kg
Ván2.400 × 150 × 25 mm6,12 kg
Ván3.000 × 200 × 50 mm20,4 kg

Co giãn theo chiều rộng

Một tấm ván rộng 300 mm thay đổi bao nhiêu khi độ ẩm thay đổi vài điểm phần trăm. Ước tính dùng tổng độ co rút ở trên và quan hệ tuyến tính dưới điểm bão hòa thớ gỗ 32% (phương trình 4-9 của Wood Handbook). Ván xẻ tiếp tuyến co giãn theo độ co rút tiếp tuyến, còn ván xẻ xuyên tâm theo độ co rút xuyên tâm.

Thay đổi chiều rộng gần đúng của ván Tần bì châu Âu rộng 300 mm
Thay đổi độ ẩmVán xẻ tiếp tuyếnVán xẻ xuyên tâm
3 điểm phần trăm2,7 mm1,6 mm
6 điểm phần trăm5,4 mm3,2 mm

Gỗ co giãn ngang thớ · Độ ẩm và để gỗ thích nghi môi trường

Độ bền tự nhiên

Độ bền của gỗ lõi trước nấm gây mục: cấp 5 trên thang EN 350 từ 1 (rất bền) đến 5 (không bền), theo Tropix. Xếp hạng chỉ áp dụng cho gỗ lõi.

Gia công và hoàn thiện

Nổi tiếng về độ dẻo và khả năng chịu va đập, nên uốn tốt và làm cán dụng cụ đàn hồi. Tropix lưu ý gỗ rất xốp, hơi có tính axit khi dán keo và cần khoan mồi trước khi đóng đinh, bắt vít.

Công dụng thường gặp

Tính toán với vật liệu này

Loài có khối lượng riêng tương tự

Nguồn & tài liệu tham khảo

Công dụng và lưu ý gia công tóm tắt nguồn đã trích dẫn. Hãy kiểm tra độ ẩm, phân hạng và xuất xứ của gỗ bạn thực sự mua.