timbrivo

LOÀI GỖ · Gỗ lá rộng

Óc chó đen: khối lượng riêng, cân nặng và tính chất

Juglans nigra

Óc chó đen (Juglans nigra) có khối lượng riêng trung bình 616 kg/m³ ở độ ẩm 12%, theo USDA Wood Handbook. Số liệu dưới đây là trung bình cho gỗ trưởng thành không khuyết tật; từng tấm ván khác nhau tùy xuất xứ, sinh trưởng và độ ẩm.

Số liệu chính

Khối lượng riêng ở độ ẩm 12%
616 kg/m³Tỷ trọng 0,55 (khối lượng khô kiệt, thể tích ở độ ẩm 12%) × 1,12 × 1.000 kg/m³, phương trình 4-14 của Wood Handbook
Tỷ trọng cơ bản (khối lượng khô kiệt, thể tích gỗ tươi)
0,51
Độ cứng Janka mặt bên ở độ ẩm 12%
4.500 N (≈ 1.012 lbf)
Độ bền uốn (mô đun phá hủy)
101 MPa
Độ cứng vững (mô đun đàn hồi)
11.600 MPa
Nén dọc thớ
52,3 MPa
Co rút tiếp tuyến, từ tươi đến khô kiệt
7,8%
Co rút xuyên tâm, từ tươi đến khô kiệt
5,5%
Co rút thể tích, từ tươi đến khô kiệt
12,8%
Điểm bão hòa thớ gỗ
30%Chưa đo: dùng mặc định của Wood Handbook

Khối lượng ở độ ẩm 12%

Thể tích × 616 kg/m³, cùng phép tính với công cụ tính trọng lượng. Gỗ tươi hoặc ướt nặng hơn đáng kể.

Khối lượng tính toán của Óc chó đen ở 616 kg/m³
Chi tiếtKích thướcKhối lượng
1 mét khối1.000 × 1.000 × 1.000 mm616 kg
1 board foot12 × 12 × 1 in1,45 kg
Ván2.000 × 100 × 20 mm2,46 kg
Ván2.400 × 150 × 25 mm5,54 kg
Ván3.000 × 200 × 50 mm18,5 kg

Co giãn theo chiều rộng

Một tấm ván rộng 300 mm thay đổi bao nhiêu khi độ ẩm thay đổi vài điểm phần trăm. Ước tính dùng tổng độ co rút ở trên và quan hệ tuyến tính dưới điểm bão hòa thớ gỗ 30% (phương trình 4-9 của Wood Handbook). Ván xẻ tiếp tuyến co giãn theo độ co rút tiếp tuyến, còn ván xẻ xuyên tâm theo độ co rút xuyên tâm.

Thay đổi chiều rộng gần đúng của ván Óc chó đen rộng 300 mm
Thay đổi độ ẩmVán xẻ tiếp tuyếnVán xẻ xuyên tâm
3 điểm phần trăm2,3 mm1,7 mm
6 điểm phần trăm4,7 mm3,3 mm

Gỗ co giãn ngang thớ · Độ ẩm và để gỗ thích nghi môi trường

Độ bền tự nhiên

Wood Handbook xếp gỗ lõi vào nhóm chống mục (bảng 14-1). Gỗ lõi chống mục thường đáp ứng tốt khi dùng không tiếp đất ở nơi có nguy cơ mục; khi tiếp đất cần gỗ chống mục rất tốt hoặc gỗ đã xử lý bảo quản.

Gia công và hoàn thiện

Thớ thường thẳng, dễ gia công bằng dụng cụ và ổn định khi sử dụng; gỗ nặng, cứng, bền, cứng vững và chịu va đập tốt. Wood Handbook mô tả óc chó đen rất thích hợp với lớp hoàn thiện giữ vẻ tự nhiên.

Wood Handbook liệt kê sồi, tần bì, mại châu và óc chó trong nhóm gỗ lá rộng có mạch lớn: để lớp phủ tạo màng nhẵn, có thể cần chất trám lỗ mạch rồi chà nhám nhẹ.

Công dụng thường gặp

Tính toán với vật liệu này

Loài có khối lượng riêng tương tự

Nguồn & tài liệu tham khảo

Công dụng và lưu ý gia công tóm tắt nguồn đã trích dẫn. Hãy kiểm tra độ ẩm, phân hạng và xuất xứ của gỗ bạn thực sự mua.